{"title":"Hortiflor®","description":"\u003cp\u003eHortiflor® là thương hiệu giá thể peatmoss sản xuất tại Latvia. Trên bao bì ghi NORD AGRI SIA, Skanstes iela 25, Riga LV-1013 là đơn vị phân phối chịu trách nhiệm; đăng ký doanh nghiệp Latvia ghi Nord Agri SIA (số đăng ký 40103841894) đăng ký tại Riga ngày 03\/11\/2014, và SIA Hortimed được sáp nhập vào ngày 02\/02\/2026. Theo hãng, việc sản xuất peatmoss và giá thể từ peatmoss bắt đầu từ đầu năm 2013. Nguyên liệu là than bùn từ đầm lầy nổi, khai thác và đóng bao tại Latvia, đã trộn sẵn vôi, phân lót và chất thấm nước ngay tại nhà máy.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eSản phẩm đang có\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eHortiflor® Peatmoss — than bùn sphagnum Latvia, bao 70 L và 250 L, đặt trước theo container 40ft. Hai công thức: Seeding TS 80\/20 (siêu mịn 0–5 mm) và Seeding P 30\/70 (mịn 0–10 mm).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003cp\u003eĐây là hàng đặt trước, không phải hàng có sẵn. Số lượng tối thiểu là 1 container 40ft và bao được sản xuất theo đơn, nên thời gian giao và giá đều phụ thuộc công thức và cỡ bao bạn chọn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eHortiflor® Peatmoss\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eCả hai công thức đều là 100% than bùn đầm lầy nổi, mức phân hủy von Post H2–H5, hàm lượng hữu cơ trên 85%, độ dẫn điện 15–50 mS\/m đo theo EN 13038 và thể tích bao công bố theo EN 12580. Hàng ra khỏi nhà máy đã được bón vôi carbonate đưa pH về 5.2–6.0 (CaCl₂) và đã nạp sẵn phân lót 14-16-18 ở 0,8 kg\/m³, chất thấm nước 1 L\/m³, Humus® 2 L\/m³, vi lượng dạng depot 50 g\/m³ và phân tan chậm 40N 250 g\/m³ — nên farm không phải bón vôi và không phải bón lót trước khi vào bầu.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eKhác biệt giữa hai loại nằm ở cấu trúc, và nhà sản xuất gán mỗi loại với một kiểu vật chứa: loại 80\/20 siêu mịn 0–5 mm, tỷ trọng 200–240 kg\/m³, quy định dùng cho mọi kiểu khay ươm; loại 30\/70 mịn 0–10 mm, tỷ trọng 220–260 kg\/m³, quy định dùng cho chậu đến 12 cm. Bao 250 L chỉ có loại 80\/20. Bản thông số kỹ thuật đầy đủ của cả hai được đính kèm ở trang sản phẩm.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eGACP\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003ePhù hợp cho cơ sở vận hành theo chuẩn GACP và farm trồng dược liệu xuất khẩu. Có thể yêu cầu kết quả phân tích giá thể và SDS. Nord Agri có tên trong danh sách các công ty tham gia Chain of Custody của Responsibly Produced Peat, số đăng ký RPP-19-0120 (hạng mục than bùn); đăng ký này áp cho công ty chứ không phải từng lô, nên nếu hồ sơ xuất khẩu của bạn cần chứng từ RPP hãy báo để chúng tôi xin xác nhận cho đúng lô của bạn. Mỗi container đều có phytosanitary certificate (giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật) riêng cho đúng lô hàng đó, do cơ quan bảo vệ thực vật quốc gia của Latvia cấp. Chi phí này đã nằm trong giá báo.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eDành cho farm và đại lý\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eGiá cho farm và đại lý xin liên hệ. Cho chúng tôi biết công thức, cỡ bao và khối lượng, chúng tôi sẽ báo giá.\u003c\/p\u003e","products":[{"product_id":"hortiflor-peatmoss-sphagnum-peat-latvia","title":"Hortiflor® Peatmoss — Than bùn sphagnum từ Latvia (70L \/ 250L, đặt trước theo container 40ft)","description":"\u003cp\u003eThan bùn sphagnum do Nord Agri SIA sản xuất và đóng bao tại Latvia, EU, đưa về Thái Lan theo hình thức đặt trước, tối thiểu một container 40ft. AZ Grow lo phần nhập khẩu, thông quan và điều phối vận chuyển từ cảng Laem Chabang về tận farm.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eTrong bao có gì\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003e100% than bùn khai thác từ đầm lầy nổi (raised bog peat), phân hủy ít đến trung bình (H2–H5), hàm lượng hữu cơ trên 85% khối lượng khô. Hàng về là dùng trồng được ngay: pH đã được nâng lên từ mức than bùn thô bằng vôi carbonate, phân NPK kèm vi lượng đã trộn sẵn, và có chất trợ thấm để than bùn hút nước đều.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eNghĩa là ở farm không phải bón vôi và không phải bón lót nữa — phần đó nhà máy đã làm. Chương trình dinh dưỡng của bạn xây tiếp trên nền các con số dưới đây.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eHai công thức — và nên lấy loại nào\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCả hai đều là giá thể ươm cây thuộc dòng SEEDING của Nord Agri và đều được bón cùng một lượng dinh dưỡng. Thứ phân biệt chúng là độ mịn, tỷ trọng và loại vật chứa mà chúng được làm ra để dùng.\u003c\/p\u003e\n\u003cdiv style=\"overflow-x:auto\"\u003e\n\u003ctable style=\"width:100%;border-collapse:collapse;font-size:0.95em;margin:0 0 1em\"\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\u003cth style=\"text-align:left;padding:8px 10px;border-bottom:2px solid #ccc\"\u003e\u003c\/th\u003e\u003cth style=\"text-align:left;padding:8px 10px;border-bottom:2px solid #ccc\"\u003eSeeding TS 80\/20\u003c\/th\u003e\u003cth style=\"text-align:left;padding:8px 10px;border-bottom:2px solid #ccc\"\u003eSeeding P 30\/70\u003c\/th\u003e\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\u003ctd style=\"padding:8px 10px;border-bottom:1px solid #eee\"\u003eThan bùn trắng \/ đen\u003c\/td\u003e\u003ctd style=\"padding:8px 10px;border-bottom:1px solid #eee\"\u003e80% \/ 20%\u003c\/td\u003e\u003ctd style=\"padding:8px 10px;border-bottom:1px solid #eee\"\u003e30% \/ 70%\u003c\/td\u003e\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\u003ctd style=\"padding:8px 10px;border-bottom:1px solid #eee\"\u003eCấu trúc\u003c\/td\u003e\u003ctd style=\"padding:8px 10px;border-bottom:1px solid #eee\"\u003eExtra fine, 0–5 mm\u003c\/td\u003e\u003ctd style=\"padding:8px 10px;border-bottom:1px solid #eee\"\u003eFine, 0–10 mm\u003c\/td\u003e\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\u003ctd style=\"padding:8px 10px;border-bottom:1px solid #eee\"\u003eTỷ trọng\u003c\/td\u003e\u003ctd style=\"padding:8px 10px;border-bottom:1px solid #eee\"\u003e200–240 kg\/m³\u003c\/td\u003e\u003ctd style=\"padding:8px 10px;border-bottom:1px solid #eee\"\u003e220–260 kg\/m³\u003c\/td\u003e\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\u003ctd style=\"padding:8px 10px;border-bottom:1px solid #eee\"\u003eVật chứa hãng chỉ định\u003c\/td\u003e\u003ctd style=\"padding:8px 10px;border-bottom:1px solid #eee\"\u003eMọi loại khay ươm\u003c\/td\u003e\u003ctd style=\"padding:8px 10px;border-bottom:1px solid #eee\"\u003eChậu tới 12 cm\u003c\/td\u003e\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\u003ctd style=\"padding:8px 10px;border-bottom:1px solid #eee\"\u003eCông dụng ghi trên tài liệu kỹ thuật\u003c\/td\u003e\u003ctd style=\"padding:8px 10px;border-bottom:1px solid #eee\"\u003eCây con, cây giống, giâm cành, ươm hạt\u003c\/td\u003e\u003ctd style=\"padding:8px 10px;border-bottom:1px solid #eee\"\u003eRau, cây ăn quả, berry, microgreen và các cây con khác ở giai đoạn đầu\u003c\/td\u003e\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\u003ctd style=\"padding:8px 10px;border-bottom:1px solid #eee\"\u003eQuy cách bao hãng liệt kê\u003c\/td\u003e\u003ctd style=\"padding:8px 10px;border-bottom:1px solid #eee\"\u003e70L · 250L · 300L · big bale\u003c\/td\u003e\u003ctd style=\"padding:8px 10px;border-bottom:1px solid #eee\"\u003e70L · big bale\u003c\/td\u003e\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\u003ctd style=\"padding:8px 10px\"\u003eBán tại đây\u003c\/td\u003e\u003ctd style=\"padding:8px 10px\"\u003e70L và 250L\u003c\/td\u003e\u003ctd style=\"padding:8px 10px\"\u003e70L\u003c\/td\u003e\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGiống nhau ở cả hai\u003c\/strong\u003e, theo nhãn bao và tài liệu kỹ thuật: pH (CaCl₂) 5,2–6,0 · hàm lượng muối (KCl) 0,8–1,6 g\/l · đạm 110–250 mg\/l · lân (P₂O₅) 60–180 mg\/l · kali oxit (K₂O) 120–280 mg\/l · độ dẫn điện 15–50 mS\/m (EN 13038) · phân nền NPK 14-16-18 ở 0,8 kg\/m³ · phân tan chậm 40 N ở 250 g\/m³ · vi lượng 50 g\/m³ · Humus® additive 2 L\/m³ · chất trợ thấm 1 L\/m³ · thể tích bao đo theo EN 12580.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTài liệu kỹ thuật của hãng: \u003ca href=\"https:\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0698\/6425\/9849\/files\/KS1_80-20_-_Seeding_TS_80-20_0-5mm.pdf?v=1789823053\" target=\"_blank\" rel=\"noopener\"\u003eSeeding TS 80\/20 (PDF)\u003c\/a\u003e · \u003ca href=\"https:\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0698\/6425\/9849\/files\/KS2_30-70_-_Seeding_P_30-70_0-10mm.pdf?v=1789823052\" target=\"_blank\" rel=\"noopener\"\u003eSeeding P 30\/70 (PDF)\u003c\/a\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNên lấy loại nào.\u003c\/strong\u003e Hai công thức cùng giá, nên lựa chọn đi theo vật chứa bạn đang đổ giá thể: khay ươm mọi loại thì lấy 80\/20, chậu tới 12 cm thì lấy 30\/70. Chỗ tiền thay đổi là quy cách bao — giao tới Bangkok, bao 250L tính ra 2,92 ฿ mỗi lít so với 3,90 ฿ mỗi lít ở bao 70L — và bao 250L chỉ có công thức 80\/20, nên farm cần 30\/70 trả theo đơn giá bao 70L. Báo công thức và quy cách bao khi đặt trước.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eQuy cách và số bao mỗi container\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eBao 70L\u003c\/strong\u003e — 1.152 bao mỗi container 40ft, tổng 80.640 lít. Nếu chọn công thức 80\/20, một container xếp được tới 1.326 bao, vì công thức nhẹ hơn nên đầy thể tích trước khi chạm giới hạn trọng lượng.\u003cbr\u003e\u003cstrong\u003eBao 250L\u003c\/strong\u003e — 540 bao mỗi container 40ft, tổng 135.000 lít, công thức 80\/20.\u003cbr\u003eĐặt tối thiểu một container 40ft. Nếu muốn xếp chung cả 70L và 250L trong một container, liên hệ để nhận báo giá.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eĐặt trước, thời gian và thanh toán\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐây là hàng đặt trước, sản xuất theo đơn tại Latvia chứ không cắt từ kho. Thời gian sản xuất 7–15 ngày sau khi thanh toán, vận chuyển đường biển về Thái Lan thêm 55–65 ngày — vì vậy hãy đặt trước khoảng ba tháng so với vụ cần dùng.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eThanh toán bằng chuyển khoản ngân hàng khi xác nhận đơn. Giá báo đã gồm CFR Laem Chabang, VAT, thuế nhập khẩu và phí xử lý. Cước từ cảng về farm tính riêng và trả thẳng cho nhà xe — 16.000 ฿ về Bangkok, 29.000 ฿ về Buriram, các tỉnh khác liên hệ để nhận giá. Báo giá có hiệu lực 30 ngày, tỷ giá EUR\/THB chốt tại thời điểm thanh toán.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCách dùng và bảo quản\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eThan bùn được nén chặt trong bao. Mở bao, bẻ tơi khối nén và để vật liệu nở ra trước khi vào khay hoặc chậu — nếu vào giá thể khi còn nén, thể tích dùng được sẽ ít hơn số đã trả tiền và vùng rễ chặt hơn dự tính.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eLàm ẩm kỹ trước khi dùng. Than bùn khô đẩy nước ở lần tiếp xúc đầu, nên cấp nước thành nhiều đợt rồi đảo đến khi độ ẩm đều khắp mẻ, thay vì dội nước lên bề mặt rồi cho là đã ngấm hết. Chất trợ thấm trộn sẵn giúp việc này nhanh hơn nhưng không thay thế việc làm ẩm đúng cách.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eHướng dẫn bảo quản của Nord Agri: để bao tránh tác động trực tiếp của thời tiết, không để khô quá cũng không để ướt, tránh nắng trực tiếp, và buộc kín bao đã mở. Các chỉ số dinh dưỡng công bố là giá trị tại thời điểm nhà sản xuất xuất lô hàng và sẽ thay đổi tự nhiên trong quá trình lưu kho, nên nếu để lâu thì kiểm tra lại hàm lượng dinh dưỡng trước khi dùng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eGACP\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003ePhù hợp với cơ sở vận hành theo chuẩn GACP và các farm trồng dược liệu để xuất khẩu. Kết quả phân tích giá thể và SDS cung cấp theo yêu cầu.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eNord Agri có tên trong danh sách các công ty tham gia Chain of Custody của Responsibly Produced Peat, số đăng ký RPP-19-0120 (hạng mục than bùn). Đăng ký này áp cho công ty chứ không phải từng lô hàng, nên nếu hồ sơ xuất khẩu của bạn cần chứng từ RPP cho lượng than bùn nhận được, hãy báo để chúng tôi xin xác nhận cho đúng lô của bạn trước khi vào sản xuất.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eMỗi container đều có phytosanitary certificate (giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật) riêng cho đúng lô hàng đó, do cơ quan bảo vệ thực vật quốc gia của Latvia cấp. Chi phí này đã nằm trong giá báo — không thu phí chứng từ riêng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDành cho farm và đại lý\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eGiá cho farm và đại lý báo theo yêu cầu. Gửi công thức, quy cách bao và số container cần lấy, chúng tôi sẽ báo giá.\u003c\/p\u003e","brand":"Hortiflor®","offers":[{"title":"70L × 1,152 bags — 1 × 40ft container","offer_id":57344438534409,"sku":"HF001","price":314575.0,"currency_code":"THB","in_stock":true},{"title":"250L × 540 bags — 1 × 40ft container","offer_id":57344438567177,"sku":"HF002","price":394713.0,"currency_code":"THB","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0698\/6425\/9849\/files\/hortiflor-peatmoss-70l-bag_4d5c72d4-f4cd-489e-8b0a-b81a36473994.jpg?v=1789818957"}],"url":"https:\/\/azgrowshop.asia\/vi\/collections\/hortiflor.oembed","provider":"AZ Growshop ASIA","version":"1.0","type":"link"}